Extend là gì ? Giải nghĩa chính xác từ “extend” và minh họa cách sử dụng từ extend trong tiếng Anh cực dễ, gợi ý từ đồng và trái nghĩa gần nhất.

Bạn đang băn khoăn không biết về extend là gì hay sử dụng như thế nào ? Điều này cũng rất dễ hiểu vì từ extend được sử dụng phổ biến trong giao tiếp. Thế nhưng những bạn chưa thành thạo từ vựng thì không nắm rõ được nghĩa của extend. Để giúp bạn đọc áp dụng vào đời sống tốt nhất thì chúng ta cùng tham khảo thông tin về extend cũng như cách dùng của nó nhé!

Extend là gì

Extend là gì

Nghĩa của extend là gì ?

Bạn đang băn khoăn không biết về extend là gì ? Chúng ta có thể thấy extend có tần suất sử dụng nhiều trong tiếng Anh. Extend được dùng trong cả văn nói và văn viết với rất nhiều lĩnh vực khác nhau sử dụng đến. Thế nhưng, với những bạn chưa thành thạo về tiếng Anh thì khó có thể nhận biết được nghĩa cũng như không biết cách sử dụng chính xác.

Thực chất thì extend là một từ đa nghĩa, nó mang đến những ý nghĩa riêng nên bạn phải sử dụng cho đúng với mỗi trường hợp, lĩnh vực khác nhau. Điều này sẽ giúp cho câu văn trở nên có nghĩa, dễ hiểu hơn. Thông thường extend được dùng với những nghĩa như sau:

  • Mở rộng
  • Duỗi thẳng, giơ ra (tay, chân…)
  • Kéo dài, gian hạn (thời hạn…)
  • Dàn rộng ra (quân đội)
  • Làm việc dốc hết ( thể thao)
  • Gửi tới (lời chúc…)
  • Đánh giá
  • Tịch thu (tài sản, nợ..)
  • Chép (giấy tờ)
  • Chạy dài, kéo dài (nơi )
  • Gia hạn
  • Sử dụng
  • Triển hạn

Minh họa cách sử dụng từ extend trong tiếng Anh qua ví dụ sau

Để sử dụng extend một cách chuẩn xác thì bạn nên ứng dụng từ extend vào thực tế. Cùng tham khảo các ví dụ về extend như sau:

  • Extend the hand ( Giơ tay ra)
  • expand the way ( mở rộng đường đi)

Các từ liên quan đến extend trong tiếng Anh

Từ đồng nghĩa với extend 

  • Unroll, aggrandize, heighten, lengthen, bring forward, proffer, run on, spread, put forward, augment, unfold, hold out, place at disposal, let out, enhance, continue, open, boost, elongate, carry on, develop, accord, presen, impart, fan out, mantle, supplement, expand, allocate, bestow, drag one’s feet, string out, crane , spread out, drag out, stretch, prolong, draw out, donate, allot, bulge, yield, holdout, adulterate, unbend, proliferate, run up, swell, perpetuate, protrude, upsurge, afford.
  • Add to, amplify, beef up, project, broaden, dilate, draw, soar, enlarge, go on,  increase,  take, last, magnify, multiply, grow, snowball, volunteer, grant, burgeon, provide, lead, reach, come, run, carry, pad, prolongate, protract, spin out, stall, unfurl, build, widen, advance, award, pose, put forth, range, build up, eepen, span.

Từ trái nghĩa với extend 

  • Keep, abridge, condense, take back, contract, shrink, hold, decrease, shorten, curtail,  maintain, lessen, cut, lower.

Trên đây là lời giải đáp cho thắc mắc về extend là gì ? Bên cạnh đó thì bài viết cũng đã giới thiệu chi tiết đến bạn về các ví dụ, các từ liên quan đến extend. Mong rằng với những thông tin trên có thể giúp bạn đọc sử dụng extend chính xác, dễ hiểu nhất nhé!

  • Xem thêm: Give away là gì

Giải Đáp Câu Hỏi –

  • Give away là gì ? Giải nghĩa cụm từ “give away” và cấu trúc

  • Savage là gì ? Tìm hiểu chi tiết nghĩa chính xác từ “savage”

  • 0888 là mạng gì ? Giải mã số sim 0888 với các ý nghĩa đặc biệt

  • Nugget là gì ? Tìm hiểu và giải nghĩa từ “nugget” chính xác

  • Schizophrenia là gì ? Giải nghĩa từ “schizophrenia” chi tiết

  • Status quo là gì ? Tìm hiểu và giải nghĩa cụm từ “status quo”

  • Engage là gì ? Tìm hiểu nghĩa của từ “engage” và từ liên quan