Take into account là gì ? Giải nghĩa cụm từ “take into account” được hiểu như thế nào, giải nghĩa từ “account” theo nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Take into account là gì hay sử dụng trong câu như thế nào là những băn khoăn của không ít bạn đọc. Đây là một câu thành ngữ được dùng khá phổ biến trong học tập. Vậy để biết rõ về nghĩa cũng như cách dùng của take into account thì đừng bỏ lỡ thông tin hữu ích dưới đây nhé!

Take into account là gì

Take into account là gì

Tìm hiểu nghĩa take into account là gì ?

Take into account được sử dụng rất phổ biến trong giao tiếp cũng như văn viết. Với cụm từ này thì được hiểu với nghĩa là “Để ý, suy xét đến, chú ý đến, lưu tâm đến…” Bởi vậy cụm từ này được dùng khi bạn muốn nói đến việc suy xét, để ý đến việc gì đó.

Ví dụ: I hope my boss take into account the time I devoted here that can increase my salary ( Tôi rất mong ông chủ hãy xem xét đến thời gian tôi cống hiến ở đây mà có thể tăng lương cho tôi).

Tìm hiểu nghĩa account là gì ?

Với những bạn đang bắt đầu học tiếng Anh thì thường gặp phải khó khăn trong việc tìm hiểu rõ về từ vựng. Bởi để có thể thành thạo tiếng Anh thì việc biết rõ ngữ pháp, từ vựng là rất cần thiết. Do đó, rất nhiều câu hỏi thắc mắc về các từ vựng, câu thành ngữ trong tiếng Anh. 

Vậy chúng ta bắt đầu tìm hiểu về account là gì ? Từ account được sử dụng phổ biến trong cả văn viết cũng như văn nói hàng ngày. Từ account này rất thông dụng, bởi vậy bạn nên tìm hiểu rõ về nghĩa của account để ứng dụng chuẩn xác nhất. Những cách sử dụng của nó được đề cập như sau:

  • Dùng để chỉ về sự thanh toán, sự chi trả khoản nợ nào đó.

Ví dụ: She must account before check-in ( Cô ấy phải thanh toán tiền trước khi nhận phòng)

  • Dùng để chỉ những hoạt động về sổ sách, kế toán, thống kê.

Ví dụ:  keep accounting books ( cất giữ sổ kế toán)

  • Dùng để chỉ sự kê khai ghi nợ, bản cần thanh toán

Ví dụ: account of items ( Bản kê khai mặt hàng)

  • Dùng để chỉ sự thanh toán

Ví dụ: Account the debt in February ( Thanh toán tiền nợ trong tháng 2)

  • Dùng để chỉ tài khoản, số tiền gửi

Ví dụ: account in the bank is 100 million 

Vậy là với những thông tin chia sẻ trên bạn có thể hiểu rõ được take into account là gì ? Đồng thời thì chúng tôi cũng đã cung cấp nghĩa và cách dùng của account để giúp bạn học có thêm vốn từ vựng tốt nhất. Vậy để biết nhiều hơn về các ngữ pháp, từ vựng thông dụng trong văn nói và văn viết hàng ngày để ứng dụng tốt trong đời sống thì nhớ theo dõi thêm các bài viết khác trên web này nhé!

  • Xem thêm: Valid là gì

Giải Đáp Câu Hỏi –

  • Valid là gì ? Tìm hiểu rõ nghĩa từ “valid” một cách chi tiết

  • Urgent là gì ? Giải nghĩa từ “urgent” đúng chuẩn ngữ pháp

  • Tableau là gì ? Tìm hiểu tính năng của Tableau siêu hữu dụng

  • Mandate là gì ? Giải nghĩa từ “mandate” theo nghĩa đúng nhất

  • Assume là gì ? Giải nghĩa và cách sử dụng của từ “assume”

  • Agility là gì ? Tìm hiểu ngay nghĩa và thông tin về từ “agility”

  • Formal là gì ? Khám phá ngay nghĩa chính xác của từ “formal”