Có thể bạn quan tâm:

  1. Đánh giá xe Honda Airblade 2021 thế hệ mới ra mắt tại Việt Nam
  2. Bảng giá xe Airblade tháng 10 2021 mới nhất hôm nay của 4 phiên bản
  3. Giá xe Mercedes GLC 200 2021 tháng 10 2021 mới nhất
  4. Giá xe SH tháng 10 2021 phiên bản 125 và SH150 cùng lãi suất mua xe trả góp
  5. Giá xe Hyundai lăn bánh tại Hà Nội và TPHCM tháng 10 2021

Giá xe Honda Civic 2021: Civic 1.5G – 1.8E và 1.5 Turbo giá bao nhiêu? Giá lăn bánh Honda Civic 2021 sẽ gồm những chi phí như sau: giá xe, lệ phí trước bạ, tiền biển số, tiền bảo hiểm vật chất, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, các chi phí đăng kiểm và phí đường bộ. Cụ thể bạn có thể xem giá lăn bánh Civic 2021 ngay dưới đây!

Honda Civic 2021 giá bao nhiêu?

Lô xe Honda nhập khẩu đầu tiên từ Thái Lan với mức thuế 0% đã về nước ngay sau khi đáp ứng các yêu cầu từ Nghị định 116 và Thông tư 03. Trong đó, mẫu xe hạng C Honda Civic 2021 có thêm 2 phiên bản 1.8E và 1.5G. Tuy nhiên phiên bản Civic 1.8E sử dụng động cơ thường và trang bị thiếu so với động cơ tăng áp và trang bị trên bản phiên bản còn lại. Đây là mẫu xe nhận được nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng nhờ kiểu dáng thể thao, có thêm động cơ mới và được nhập khẩu từ Thái Lan.Giá xe Civic 2021, đánh giá xe Honda Civic 2021, Honda Civic 2021, Honda Civic 2021, Honda Civic 1.5G, Honda Civic 1.8E, Honda Civic 1.5 TurboKiểu dáng tổng thế của Honda Civic 2021 1.8E không khác biệt nhiều so với phiên bản 1.5 Turbo đã bán trên thị trường. Phiên bản đang trưng bày tại showroom ở Hà Nội được gắn thêm gói phụ kiện Modulo, nên có những điểm khác biệt so với tiêu chuẩn, như cánh gió sau, ốp sườn… Giá xe Civic 2021, đánh giá xe Honda Civic 2021, Honda Civic 2021, Honda Civic 2021, Honda Civic 1.5G, Honda Civic 1.8E, Honda Civic 1.5 TurboGiá lăn bánh Honda Civic 2021 nói riêng gồm những chi phí như sau: giá xe, lệ phí trước bạ, tiền biển số, tiền bảo hiểm vật chất, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, các chi phí đăng kiểm và phí đường bộ. cụ thể:

Giá xe Honda Civic 2021
Phiên bản Giá bán Giá lăn bánh HN Giá lăn bánh HCM
Honda Civic 1.5G (+5tr) 831,000,000 965,958,400 940,338,400
Honda Civic 1.8E (+5tr) 763,000,000 888,778,400 888,778,400
Honda Civic 1.5 Turbo (+5tr) 903,000,000 1,047,678,400 1,020,618,400

Trong đó đối với Honda Civic 2021 là mẫu xe dưới 6 chỗ ngồi, chi phí bảo hiểm dân sự chỉ là 480 ngàn đồng. Theo đó, ngoài Hà Nội còn có tới 7 tỉnh thành áp dụng mức lệ phí trước bạ cao nhất cả nước là 12%, bao gồm: Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Quảng Ninh, Hải Phòng, Cần Thơ. Tiếp đó là Hà Tĩnh có mức phí trước bạ là 11%. Đáng chú ý, những thành phố thuộc trung ương lớn như TP Hồ Chí Minh hay Đà Nẵng chỉ áp dụng mức lệ phí trước bạ 10% như các tỉnh thành còn lại trên cả nước (ngoại trừ 8 tỉnh thành nêu trên). Tuy nhiên, tiền biển số tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh thành khác có sự chênh lệch rất lớn.

Giá xe Honda Civic 2021 1.8E

Giá xe Honda Civic 1.8E 2021 tại Hà Nội và TPHCM
Honda Civic 1.8 AT 2021 Hà Nội TP HCM
Giá niêm yết 763,000,000 763,000,000
Giá bán tại đại lý 763,000,000 763,000,000
Giá tính thuế 763,000,000 763,000,000
Lệ phí trước bạ 91,560,000 76,300,000
Tiền biển số 20,000,000 11,000,000
Phí đường bộ 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 480,000 480,000
Phí kiểm định 340,000 340,000
Phí BHVC 1,5% giá trị xe 11,445,000 11,445,000
Tổng cộng 888,385,000 864,125,000

Giá xe Honda Civic 2021 bản 1.8G

Giá xe Honda Civic 1.8G 2021 tại Hà Nội và TPHCM
Honda Civic 1.5G 2021 Hà Nội TP HCM
Giá niêm yết 831,000,000 831,000,000
Giá bán tại đại lý 831,000,000 831,000,000
Giá tính thuế 831,000,000 831,000,000
Lệ phí trước bạ 99,720,000 83,100,000
Tiền biển số 20,000,000 11,000,000
Phí đường bộ 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 480,000 480,000
Phí kiểm định 340,000 340,000
Phí BHVC 1,5% giá trị xe 12,465,000 12,465,000
Tổng cộng 965,565,000 939,945,000

Giá xe Honda Civic 2021 bản 1.5 Turbo

Giá xe Honda Civic 1.5 Turbo 2021 tại Hà Nội và TPHCM
Honda Civic 1.5 Turbo 2021 Hà Nội TP HCM
Giá niêm yết 903,000,000 903,000,000
Giá bán tại đại lý 903,000,000 903,000,000
Giá tính thuế 903,000,000 903,000,000
Lệ phí trước bạ 108,360,000 90,300,000
Tiền biển số 20,000,000 11,000,000
Phí đường bộ 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm TNDS 480,000 480,000
Phí kiểm định 340,000 340,000
Phí BHVC 1,5% giá trị xe 13,545,000 13,545,000
Tổng cộng 1,047,285,000 1,020,225,000

Kết: Dòng xe sedan hạng C Honda Civic 2021 được bổ sung thêm phiên bản 1.8E trang bị động cơ 1.8L và phiên bản 1.5G động cơ 1.5L Turbo có mức giá bán mềm hơn… Honda Civic 2021 mới được Honda Việt Nam phân phối với 3 phiên bản 1.8E, 1.5G và 1.5L. Trong đó, hai phiên bản mới 1.8E và 1.5G có mức giá bán công bố mềm hơn nhằm giúp hãng xe tăng thị phần trong phân khúc xe sedan hạng C, cạnh tranh với nhiều đối thủ như Mazda 3, Toyota Altis, Kia Cerato, Hyundai Elantra… 

‘;return t.replace(“ID”,e)+a}function lazyLoadYoutubeIframe(){var e=document.createElement(“iframe”),t=”ID?autoplay=1″;t+=0===this.dataset.query.length?”:’&’+this.dataset.query;e.setAttribute(“src”,t.replace(“ID”,this.dataset.src)),e.setAttribute(“frameborder”,”0″),e.setAttribute(“allowfullscreen”,”1″),e.setAttribute(“allow”, “accelerometer; autoplay; encrypted-media; gyroscope; picture-in-picture”),this.parentNode.replaceChild(e,this)}document.addEventListener(“DOMContentLoaded”,function(){var e,t,a=document.getElementsByClassName(“rll-youtube-player”);for(t=0;t