Fundamental là gì ? Để nắm bắt được ý nghĩa và hiểu được ý nghĩa sâu xa của từ Fundamental là gì ? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết này.

Thuật ngữ fundamental là gì ? đang được rất nhiều người quan tâm trong thời gian gần đây. Việc nắm bắt được nghĩa cũng như cách sử dụng Fundamental phù hợp sẽ giúp bạn học Tiếng Anh một cách hiệu quả. Vậy hãy cùng giải đáp nghĩa và cách sử dụng từ qua bài viết dưới đây nhé!

Fundamental là gì ?

Fundamental là gì ?

Tìm hiểu fundamental là gì ?

Fundamental là một cụm từ mang nhiều ý nghĩa khác nhau. Tùy thuộc vào từng hoàn cảnh mà người dùng có thể sử dụng cụm từ mang đến ý nghĩa phù hợp. Fundamental được hiểu là: 

  • Tính từ: mang ý nghĩa là cơ bản, cơ sở, chủ yếu
  • Danh từ: mang ý nghĩa là nguyên tắc cơ bản, quy tắc cơ bản

Fundamental được sử dụng trong nhiều trường hợp khác nhau để bổ sung nghĩa cho cụm từ, câu văn. Tùy vào hoàn cảnh, trường hợp cũng như cụm từ đi kèm mà sử dụng câu cho phù hợp.

Fundamental sử dụng trong trường hợp nào ?

Fundamental có thể sử dụng trong rất nhiều trường hợp khác nhau. Chủ yếu sử dụng như sau:

  • Sử dụng để chỉ các nguyên tắc, quy luật, quy định cụ thể
  • Sử dụng để xác định những nền tảng, cơ sở
  • Liên quan đến các sự kiện hoặc nguyên tắc cơ bản
  • Để chỉ giai điệu thấp nhất của một loạt hòa âm

Các cụm từ đồng nghĩa và từ liên quan

Như đã nói thì fundamental mang đến nhiều ý nghĩa khác nhau và có thể sử dụng cho nhiều trường hợp khác nhau. Để hiểu hết ý nghĩa và cách dùng tốt nhất thì chúng ta cùng xem xét các từ có liên quan, tương tự và đồng nghĩa với fundamental như sau:

  • Computing fundamentals: Cơ bản tính toán, nguyên lý tính toán
  • Draft of the fundamentals: Đề cương
  • Fundament: Cơ sở, mông đít, nền tảng
  • Fundamental analysis: Phân tích cơ bản
  • Fundamental frequency: Tần số cơ bản
  • Fundamental group: Nhóm cơ bản
  • Fundamental interaction: Tương tác cơ bản
  • Fundamental mode: Kiểu cơ bản
  • Fundamental particle: Hạt cơ bản
  • Fundamental theorem of algebra: Định lý cơ bản của đại số
  • Fundamental theorem of arithmetic: Định lý cơ bản của số học
  • Fundamental theorem of calculus: Định lý cơ bản của giải tích
  • Fundamental tone: Âm cơ bản
  • Fundamental wave: Sóng cơ bản
  • Fundamentalism: Trào lưu chính thống, trào lưu chính thống
  • Fundamentally: Tính chất chủ yếu, tính chất cơ bản, tính chất cơ sở
  • Fundamentally: Cơ bản, về cơ bản
  • Fundamentals: Cơ bản

Như vậy với những thông tin chúng tôi vừa chia sẻ trên đây bạn có thể nắm bắt được fundamental là gì ? Qua đó người dùng có thể biết cách ứng dụng trong những trường hợp cần thiết. Để nắm bắt được các nghĩa của từ trong Tiếng Anh cũng như cách dùng thì các bạn hãy theo dõi thêm các bài viết trên trang web. Chúc các bạn học tập tốt nhé!

  • Xem thêm: Ấp tiếng anh là gì

Giải Đáp Câu Hỏi –

  • Ấp tiếng anh là gì ? Hướng dẫn viết địa chỉ bằng tiếng anh chuẩn nhất

  • In term of là gì ? Cách dùng và ý nghĩa ra sao ?