Phiên bản 4.20 LMHT: Rất nhiều vị tướng bị Riot nerf nặng nề

Phiên bản 4.20 LMHT: Rất nhiều vị tướng bị Riot nerf nặng nề Phiên bản 4.20 LMHT: Rất nhiều vị tướng bị Riot nerf nặng nề

– Cùng Nega tổng hợp những thay đổi Cân Bằng Sức Mạnh trong của game và đây cũng là phiên bản lớn nhất từ trước đến nay của Riot Games.

4.20

Azir

– Cát Càn Quét (Q) sát thương tăng từ 60/90/120/150/180 ⇒ 75/105/135/165/195.

– Trỗi Dậy! (W) tỷ lệ với sức mạnh phép thuật giảm từ 0.7 ⇒0.6.

– Cát Lưu Động (E) lượng giáp tăng từ 60/100/140/180/220 ⇒ 80/120/160/200/240.

Amumu

– Giáp cơ bản giảm từ 27 ⇒ 23.

– Tuyệt Vọng (W) cân bằng lượng sát thương theo thời gian từ 1.5/1.8/2.1/2.4/2.7% máu tối đa⇒ 1/1.5/2/2.5/3% máu tối đa.

Evelynn

– Giáp cơ bản tăng từ 22.72 ⇒ 26.5.

– Giáp tăng mỗi cấp giảm từ 4 ⇒ 3.8.

Fiora

– Điệu Van Tử Thần (R) giảm sát thương cơ bản từ 160/330/500 ⇒ 125/255/385.

– Điệu Van Tử Thần (R) tỷ lệ giảm từ 1.2 STVL cộng thêm ⇒ 0.9 STVL cộng thêm.

– Điệu Van Tử Thần (R) sát thương tăng lên khi nhảy vào một mục tiêu duy nhất tăng từ 25% ⇒ 40%.

Gnar

– Ném Boomerang (Q) sát thương cân bằng từ 10/45/80/115/150 (+1.0 tổng STVL) ⇒ 5/35/65/95/125 (+1.2 tổng STVL).

– Ném Boomerang (Q) độ rộng của Boomerang giảm từ 60 ⇒ 55.

– Ném Đá (Q khổng lồ) sát thương cân bằng từ 10/50/90/130/170 (+1.15 tổng STVL) ⇒ 5/45/85/125/165 (+1.2 tổng STVL).

– Quá Khích (W) sát thương gây ra cân bằng từ 25/30/35/40/45 ⇒ 10/20/30/40/50.

– Quá Khích (W) sát thương gây trên quái vật tăng từ 75/125/175/225/275 ⇒ 100/150/200/250/300.

– Đập Phá (W khổng lồ) thời gian hồi chiêu thay đổi từ 12/11/10/9/8 giây ⇒ 15/13/11/9/7 giây.

Heimerdinger

– Lượng máu hồi cơ bản: +0 máu mỗi 5 giây ⇒ +11 máu mỗi 5 giây.

– Chỉ số hồi máu theo cấp: +0.6 máu mỗi 5 giây ⇒ +1.75 máu mỗi 5 giây..

– Ma Pháp Cơ Giới (nội tại) không còn tăng hồi máu cho bản thân Heimerdinger nữa.

Katarina

– Bông Sen Tử Thần (R) tăng thời gian hồi chiêu từ 60/52.5/45 ⇒ 90/60/45.

– Bông Sen Tử Thần (R) giảm sát thương từ 400/575/750 ⇒ 350/550/750.

Khazix

– Gai Hư Không (W) tăng thời gian hồi chiêu từ 8 giây ⇒ 10 giây.

Lee Sin

– Giáp cơ bản giảm từ 26 ⇒ 24.

– Lượng máu hồi cơ bản giảm từ +9.4 máu mỗi 5 giây ⇒ +7.4 máu mỗi 5 giây.

Rammus

– Quả Cầu Tốc Độ (Q) thời gian hồi chiêu tăng từ 10 giây ở mọi cấp độ ⇒ 16/14.5/13/11.5/10 giây.

– Khiêu Khích (E) lượng giảm giáp giảm từ 10/15/20/25/30 ⇒ 5/10/15/20/25.

Sion

– Lượng máu hồi tăng theo cấp giảm từ +1 máu mỗi 5 giây ⇒ +0.8 máu mỗi 5 giây.

– Vinh Quang Tử Sĩ (Nội tại) lượng máu tụt dần từ 2 x cấp độ ⇒ 1 + (1 x cấp độ).

– Vinh Quang Tử Sĩ (Nội tại) lượng máu tụt dần theo cấp thay đổi từ 1.4 x cấp độ ⇒ 0.7 + (0.7 x cấp độ).

Sona

– Anh Hùng Ca (Q) hào quang đòn đánh tỷ lệ với sát thương phép thuật giảm từ 0.25 ⇒ 0.2.

– Giai Điệu Khích Lệ (W) hồi máu giờ đây giảm từ [tăng 1% với mỗi 1% lượng máu mất đi] ⇒ [tăng 0.5% với mỗi 1% lượng máu mất đi].

– Giai Điệu Khích Lệ (W) lượng hồi máu cơ bản tăng từ 25/45/65/85/105 ⇒30/50/70/90/110.

Soraka

– Sát thương cơ bản giảm từ 56 ⇒ 50.

– Tinh Tú Hộ Mệnh (W) tầm thi triển tăng từ 450 ⇒ 550.

– Điểm Phân Cực (E) tăng thời gian hồi chiêu từ 18/17/16/15/14 giây lên 24/22/20/18/16 giây.

Warwick

– Sói Điên (R) tăng thời gian hồi chiêu từ 90/80/70 giây lên 110/90/70 giây.

Kalista_Splash_01

Kalistar – Mũi Giáo Phục Hận

Trên đây là toàn bộ những Cân Bằng Sức Mạnh trong phiên bản 4.20 của Liên Minh Huyền Thoại. Ngoài ra, phiên bản 4.20 sẽ  xuất hiện một vị tướng mới có tên là Kalistar – Mũi Giáo Phục Hận. Hãy cùng đón đọc thông tin mới nhất về Liên Minh Huyền Thoại trên Nega trong những bài viết sau.

Theo Surrender At 20

——————————————————————-

Giới thiệu