Conduct là gì ? Tìm hiểu và giải nghĩa từ “conduct” chính xác và chuẩn ngữ pháp nhất, gợi ý các từ liên quan và cách sử dụng từ conduct trong tiếng Anh.

Conduct là gì là câu hỏi băn khoăn được nhiều bạn tìm kiếm trong thời gian qua. Để giao tiếp tiếng Anh được thành thạo thì việc tìm hiểu ngữ nghĩa, từ vựng vô cùng quan trọng. Vậy để biết rõ về nghĩa cũng như cách dùng conduct chuẩn xác thì chớ đừng bỏ lỡ bài viết nhé!

Conduct là gì

Conduct là gì

Tìm hiểu conduct là gì ?

Việc tìm hiểu nghĩa của các từ vựng, các thành ngữ, cấu trúc là điều vô cùng quan trọng để có thể giao tiếp và sử dụng tiếng Anh thành thạo. Do đó mà các câu hỏi về các từ vựng luôn được các bạn học quan tâm đến. Trong đó, conduct là gì chính là câu hỏi được nhiều bạn để ý đến.

Thực chất thì conduct là một từ được dùng nhiều trong cả giao tiếp cũng như văn viết. Về nghĩa của conduct thì nó được hiểu với nhiều nghĩa mở rộng. Tùy vào mỗi trường hợp, tình huống cụ thể mà bạn có thể sử dụng conduct với nghĩa phù hợp để câu văn dễ hiểu hơn. Với từ conduct này thì bạn có thể hiểu với nhiều nghĩa như sau:

Nghĩa thông dụng

  • Hạnh kiểm, đạo đức, cách cư xử, tư cách
  • Sự quản lý, sự chỉ đạo, sự hướng dẫn, sự điều khiển
  • Dẫn tới
  • Tiến hành
  • Điều khiển, chỉ đạo, chỉ huy, hướng dẫn
  • Quản lý, trông nom

Nghĩa chuyên ngành

  • Điều khiển, chỉ đạo
  • Dùng làm vật dẫn
  • Ống dây điện
  • Dẫn điện
  • Kênh
  • Dây dẫn
  • Điều khiển
  • Máng

Các ví dụ sử dụng conduct trong tiếng Anh

Để sử dụng conduct chính xác thì phải ứng dụng vào thực tế. Một số ví dụ về conduct như sau:

  • To conduct the car ( điều khiển ô tô)
  • Good conduct ( hạnh kiểm tốt)

Các từ liên quan đến conduct trong tiếng Anh

Để hiểu rõ về cách dùng conduct thì bạn phải tìm hiểu rõ về các từ liên quan đến nó. Bởi một số trường hợp sẽ sử dụng các từ đồng nghĩa, từ tương tự để thay thế cho conduct. Vậy chúng ta phải nhớ một số từ đồng nghĩa như sau:

  • Supervision, management, wielding, behavior, regimen, way, attitude, punctilio, comportment, carrying on, direction, bearing, administration, comport, rule, organization, superintendence, guidance, intendance, tenue, rectitude, manipulation, charge, deportment, theatrics, treatment, running, execution, policy, channels, manners, praxis, action, manner, correctitude, plan, red tape, heroics, transaction, handling, oversight, stance, casuistry, control, regulation, address, demeanor, leadership, meticulosity, strategy, carriage, ways, tactics.

Với những thông tin chúng tôi cung cấp trên đây có thể giúp bạn hiểu về conduct là gì ? Đồng thời thì chúng tôi cũng đã giúp bạn hiểu về cách dùng và các từ liên quan để bạn có thể ứng dụng thực tế một cách chuẩn xác nhất. Mong rằng thông tin về conduct có thể góp phần giúp bạn bổ sung vốn từ vựng để có thể giao tiếp tiếng Anh tốt nhất. Nhớ theo dõi thêm các bài viết trên web để hiểu ngữ nghĩa tốt nhất nhé!

  • Xem thêm: Techcombank là ngân hàng gì

Giải Đáp Câu Hỏi –

  • Techcombank là ngân hàng gì ? Tìm hiểu dịch vụ của Techcombank

  • GMV là gì ? Tìm hiểu và giải nghĩa những thông tin về “GMV”

  • Take into account là gì ? Account là gì ? Tìm hiểu ngay

  • Valid là gì ? Tìm hiểu rõ nghĩa từ “valid” một cách chi tiết

  • Urgent là gì ? Giải nghĩa từ “urgent” đúng chuẩn ngữ pháp

  • Tableau là gì ? Tìm hiểu tính năng của Tableau siêu hữu dụng

  • Mandate là gì ? Giải nghĩa từ “mandate” theo nghĩa đúng nhất